phân bì

  1. So sánh tị nạnh: Phân bì hơn thiệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phân bì"

phân bì
Một cô bé phân bì với bạn vì bạn có chiếc bánh to hơn.